trưng bày

  1. đgt. Bàynơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu: phòng trưng bày hiện vật trưng bày hàng hoá, sản phẩm mới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trưng bày
Các tác phẩm nghệ thuật được trưng bày trong một phòng triển lãm sáng sủa.